Trang ChínhTrang Chính  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Chúc các mem vui vẻ

Trang 1 trong tổng số 1 trang

Share|

Những câu nói cửa miệng của teen Mỹ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giảThông điệp
*- THàNH VIêN -*
CarpeDiem

Châm ngôn sốngSẽ có thiên thần thay thế anh yêu em

avatar

Đĩnh Chi Huệ Việt Linh Thánh Đại Vương



Tước hiệuĐĩnh Chi Huệ Việt Linh Thánh Đại Vương
Giới tính Giới tính : Nam
Cung Hoàng Đạo Cung Hoàng Đạo : Virgo
Con Giáp Con Giáp : Pig
Posts Posts : 194
Points Points : 174
Thanked Thanked : 0
Ngày Tham Gia Ngày Tham Gia : 19/05/2012
Status Status : Sẽ có thiên thần thay thế anh yêu em
Giới tính Giới tính : Nam Cung Hoàng Đạo Cung Hoàng Đạo : Virgo Con Giáp Con Giáp : Pig
Posts Posts : 194
Points Points : 174
Thanked Thanked : 0
Ngày Tham Gia Ngày Tham Gia : 19/05/2012
Status Status : Sẽ có thiên thần thay thế anh yêu em

#1
Bài gửiTiêu đề: Những câu nói cửa miệng của teen Mỹ Sun May 20, 2012 6:10 am

Trong
ngôn ngữ của teen Mỹ hiện nay có những câu nói cửa miệng nghe rất thú
vị và mang tính cách bình dân, đơn giản....Những câu đó, chúng ta có thể
áp dụng vào quan hệ, đàm thoại trong đời thường mà nghe cũng thân mật,
gần gũi...nhất là đối với tuổi teen....

Khi gặp chuyện gì thấy hay hay, hoặc thấy vui: Cool, That’s awesome, Great

Khi được hỏi ý kiến: I think so, I don’t think so (nếu không đồng ý)

Khi nêu ý kiến, đề nghị: I think, In my opinion, Why don’t you, I mean

Khi thỏa thuận, đồng ý: Okay, Deal, Let’s make a deal, That’s great

Khi rủ rê: Let’s get started, Why don’t we

Khi không chắc chắn về điều gì: I’m not sure, I’m afraid that, I don’t think it works

Khi chắc chắn 1 điều gì: You can count on it.

Gọi bạn: Hey buddy, Hey ya

Cảm ơn: Thank you, Thanks, Thanks anyway, You’re helpful

Khi ngạc nhiên: Really, Is that so?, Are u kidding me?

Khi an ủi: You did really good job, That’s something, You can do it

Khi chào tạm biệt: See ya. Have a nice day.

Khi làm gì có khả năng chạm vào người khác: Excuse me

Khi nghe không rõ, cần lặp lại: Sorry

gl = good luck
ty = thank you
wth = what the hell
jk = Just kidding
gj = good job?

BBN : Bye Bye Now
BCOZ : Because
BIBI : Bye Bye
CUL : See You Later
CUL8ER : See You Later

CUL8R : See You Later
CYT : See You Tomorrow
G9 : Goodnight
Beat it->Đi chỗ khác chơi

Big Deal!->Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !
Big Shot->Nhân vật quan trọng
Big Wheel->Nhân vật quyền thế
Big mouth->Nhiều Chuyện
Black and the blue->Nhừ tử
By the way->À này
By any means, By any which way->Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá
Be my guest->Tự nhiên
Break it up->Dừng tay

Come to think of it->Nghĩ kỹ thì
Can't help it->Không thể nào làm khác hơn
Come on->Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên
Can't hardly->Khó mà, khó có thể
Cool it->Đừng nóng
Come off it->Đừng sạo
Cut it out->Đừng giởn nửa, Ngưng Lại
Dead End->Đường Cùng
Dead Meat->Chết Chắc
Down and out->Thất Bại hoàn toàn
Down but not out->Tổn thương nhưng chưa bại
Down the hill->Già
For What->Để Làm Gì?
What For?->Để Làm Gì?
Don't bother->Đừng Bận Tâm
Do you mind->Làm Phiền
Don't be nosy->đừng nhiều chuyện
Just for fun->Giỡn chơi thôi
Just looking->Chỉ xem chơi thôi
Just testing->Thử chơi thôi mà
Just kidding / just joking->Nói chơi thôi

Give someone a ring->Gọi Người Nào
Good for nothing->Vô Dụng

Go ahead->Đi trước đi, cứ tự tiện
God knows->Trời Biết
Go for it->Hãy Thử Xem
Get lost->Đi chỗ khác chơi
Keep out of touch->Đừng Đụng Đến

Happy Goes Lucky->Vô Tư
Hang in there/ Hang on->Đợi Tí, Gắng Lên
Hold it->Khoan
Help yourself->Tự Nhiên
Take it easy->Từ từ
I see->Tôi hiểu
It's a long shot->Không Dễ Đâu
it's all the same->Cũng vậy thôi mà
I 'm afraid->Rất Tiếc Tôi...
It beats me->Tôi chịu (không biết)
It's a bless or a curse->Chẳng biết là phước hay họa
Last but not Least->Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
Little by little->Từng Li, Từng Tý
Let me g[You must be registered and logged in to see this image.]Để Tôi đi
Let me be->kệ tôi
Long time no see->Lâu quá không gặp

Make yourself at home->Cứ Tự Nhiên
Make yourself comfortable->Cứ Tự Tiện
My pleasure->Hân hạnh
out of order->Hư, hỏng
out of luck->Không May
out of question->Không thể được
out of the blue->Bất Ngờ, Bất Thình Lình
out of touch->Lục nghề, Không còn liên lạc
One way or another->Không bằng cách này thì bằng cách khác
One thing lead to another->Hết chuyện này đến chuyện khác
Over my dead body->Bước qua xác chết của tôi đã
That's the way it has to be: Đành phải vậy thôi.

Hell no: Không, không bao giờ

Cop, fuzz: cảnh sát

What the hell?: Cái quái gì thế?

Same old you: Cậu vẫn cứ như vậy / Cậu vẫn cứ như xưa

I'm in: Tôi tham gia

Got'cha: Bắt được cậu rồi nhé / Lừa được cậu rồi nhé

Done: = Deal, quyết định vậy đi, nhất trí

Fire in the hole: Súng / Đạn tới đây

Oops: Tiêu rồi, thôi chết rồi

Never mind: Kệ đi, đừng bận tâm

Freeze!: Đứng im! Đứng lại! ( câu này mấy chú cảnh sát hay nói lắm nè ^^)

Bottom's up!: Cạn ly!

Cheers!: Dzô! ( cái này thì để cho mí người hay nhậu nhẹt nè ^^ )

Whatever: Sao cũng được

So what?: Rồi sao? Thì sao nào?



-->sưu tầm<--


"Anh sẽ thích em trong bao lâu"

"Mãi mãi"

".....Mãi mãi như thế nào?"

"Kể cả khi em không yêu anh nữa,kể cả khi em đã quên anh,kể cả khi anh không còn trên thế gian này nữa,anh sẽ vẫn yêu em."

"Nói lung tung!Không còn trên thế gian này nữa,còn yêu em thế nào đây."

"Anh sẽ đi tìm một thiến sứ,để người đó thay anh yêu em."
Về Đầu Trang Go down

Loading



Những câu nói cửa miệng của teen Mỹ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: (¯`°•.¸¯`°•† MF SKOOL †•°´¯¸.•°´¯) :: AZ HỌC ĐƯỜNG :: Kinh Nghiệm Học Tập-