Trang ChínhTrang Chính  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Chúc các mem vui vẻ

Trang 1 trong tổng số 1 trang

Share|

31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giảThông điệp
*- THàNH VIêN -*
CarpeDiem

Châm ngôn sốngSẽ có thiên thần thay thế anh yêu em

avatar

Đĩnh Chi Huệ Việt Linh Thánh Đại Vương



Tước hiệuĐĩnh Chi Huệ Việt Linh Thánh Đại Vương
Giới tính Giới tính : Nam
Cung Hoàng Đạo Cung Hoàng Đạo : Virgo
Con Giáp Con Giáp : Pig
Posts Posts : 194
Points Points : 174
Thanked Thanked : 0
Ngày Tham Gia Ngày Tham Gia : 19/05/2012
Status Status : Sẽ có thiên thần thay thế anh yêu em
Giới tính Giới tính : Nam Cung Hoàng Đạo Cung Hoàng Đạo : Virgo Con Giáp Con Giáp : Pig
Posts Posts : 194
Points Points : 174
Thanked Thanked : 0
Ngày Tham Gia Ngày Tham Gia : 19/05/2012
Status Status : Sẽ có thiên thần thay thế anh yêu em

#1
Bài gửiTiêu đề: 31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh Sun May 20, 2012 6:09 am

Bạn biết
không, 31 từ đẹp nhất này do Hội đồng Anh (Bristish Council) tuyển chọn,
và theo 1 tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao
gồm cả việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì
người ta tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần.

Do vậy, người ta đã chia 31 từ này cho 31 ngày trong 1 tháng, cùng 12 từ
quan trọng đầu tiên cho 12 tháng để mong được may mắn suốt năm.

Chúng ta có thể căn cứ vào 31 từ này để làm 1 bài bói vui nhé, bạn hãy
lấy ngày sinh nhật của mình và tra với bảng trên, theo quy tắc 31 từ là
31 ngày và 12 từ đầu tiên là tháng. Sinh nhật của bạn nói lên điều gì
nào?

1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
2. passion: tình cảm, cảm xúc
3. smile: nụ cười thân thiện
4. love: tình yêu
5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
7. destiny: số phận, định mệnh
8. freedom: sự tự do
9. liberty: quyền tự do
10. tranquility: sự bình yên
11. peace: sự hoà bình
12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng
13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan
14. sweetheart: người yêu dấu
15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng
16. cherish: yêu thương
17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình
18. hope: sự hy vọng
19. grace: sự duyên dáng
20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn
21. blue: màu thiên thanh
22. sunflower: hoa hướng dương
23. twinkle: sự long lanh
24. serendipity: sự tình cờ, may mắn
25. bliss: niềm vui sướng vô bờ
26. lullaby: bài hát ru con, sự dỗ dành
27. sophisticated: sự tinh vi
28. renaissance: sự phục hưng
29. cute: xinh xắn đáng yêu
30. cosy: ấm cúng
31. butterfly: bươm bướm, sự kiêu sa


(
Theo VnEcon.com)


"Anh sẽ thích em trong bao lâu"

"Mãi mãi"

".....Mãi mãi như thế nào?"

"Kể cả khi em không yêu anh nữa,kể cả khi em đã quên anh,kể cả khi anh không còn trên thế gian này nữa,anh sẽ vẫn yêu em."

"Nói lung tung!Không còn trên thế gian này nữa,còn yêu em thế nào đây."

"Anh sẽ đi tìm một thiến sứ,để người đó thay anh yêu em."
Về Đầu Trang Go down

Loading



31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: (¯`°•.¸¯`°•† MF SKOOL †•°´¯¸.•°´¯) :: AZ HỌC ĐƯỜNG :: Kinh Nghiệm Học Tập-